Chiêm Tinh Thế Tục
01 / Hồ sơ từng năm
Chiêm Tinh 2026–2035
Chọn một năm để xem mốc hành tinh, động lực, rủi ro, tác động theo lĩnh vực và ba cửa thời gian nổi bật.
Đang nạp hồ sơ chiêm tinh 2026–2035…
02 / Ứng dụng dài hạn Lớp Dài Hạn Ứng dụng các hành tinh chậm và góc lớn vào công nghệ, quyền lực, kinh tế, xã hội và niềm tin. Một mốc tạo nền dài hạn, không tự xác nhận một sự kiện cụ thể. Xem chi tiếtThu gọn
| Mốc chiêm tinh | Giai đoạn | Ứng dụng thực tế | Trục Bối Cảnh |
|---|---|---|---|
| Sao Diêm Vương ở Bảo Bình | 2024 - 2043/2044 | Mở: AI, dữ liệu, tự động hóa và mạng lưới trở thành hạ tầng quyền lực mới. Lệch: độc quyền nền tảng, giám sát số, thao túng dữ liệu và phân cực cộng đồng. | Công nghệ · Chính trị · Xã hội |
| Sao Hải Vương ở Bạch Dương | 01/2026 - 2038/2039 | Mở: lý tưởng, sáng tạo và phong trào tập thể chuyển nhanh thành hành động. Lệch: niềm tin cực đoan, hình tượng cứu thế, hành động cảm tính và chiến dịch thiếu nền thực tế. | Niềm tin · Tâm linh · Chính trị |
| Sao Thiên Vương ở Song Tử | 27/04/2026 - 04/08/2032; trở lại 13/12/2032 - 23/05/2033 | Mở: AI tác nhân, truyền thông, giáo dục, giao thông và thương mại đổi mô hình rất nhanh. Lệch: tin giả, chiến tranh thông tin, lỗi dữ liệu, gián đoạn kết nối và nghề nghiệp bị thay thế nhanh. | Công nghệ · Xã hội · Ngành |
| Sao Thiên Vương sang Cự Giải | 04/08/2032; ổn định từ 23/05/2033 | Mở: công nghệ đi sâu vào nhà ở, lương thực, chăm sóc, an ninh nội địa và hạ tầng dân sinh. Lệch: cú sốc nhà ở, di cư, đời sống gia đình hoặc hệ thống điện–nước làm phản ứng xã hội tăng. | Xã hội · Thiên nhiên · Chính trị |
| Sao Thổ giao hội Sao Hải Vương ở Bạch Dương | 20–21/02/2026 | Mở: biến tầm nhìn mới thành luật, tổ chức, chiến lược và năng lực triển khai. Lệch: lý tưởng thiếu thực tế sụp đổ; lãnh đạo, quân sự hoặc phong trào mới bị kiểm tra trách nhiệm. | Chính trị · Niềm tin · Địa chính trị |
| Sao Thiên Vương lục hợp Sao Hải Vương | 2025 - 2027 | Mở: công nghệ kết hợp sáng tạo, chữa lành, cộng đồng và những cách truyền tải mới. Lệch: câu chuyện hấp dẫn lan nhanh hơn khả năng kiểm chứng, tạo trào lưu và kỳ vọng ảo. | Công nghệ · Niềm tin · Xã hội |
| Sao Hải Vương lục hợp Sao Diêm Vương | 07/2026 - 02/2032 | Mở: truyền thông, văn hóa và hệ giá trị mới hỗ trợ cải tổ các cấu trúc quyền lực cũ. Lệch: quyền lực mềm, tài chính sâu và nền tảng có thể vận hành thiếu minh bạch phía sau một lý tưởng đẹp. | Niềm tin · Chính trị · Kinh tế |
| Sao Thiên Vương tam hợp Sao Diêm Vương | 07/2026 - 05/2028 | Mở: AI, tự động hóa và mạng lưới có lực mở rộng, tái thiết ngành và tạo trung tâm quyền lực mới. Lệch: thay thế lao động nhanh, tập trung dữ liệu và quyền kiểm soát công nghệ vào ít hệ thống. | Công nghệ · Ngành · Chính trị |
| Sao Thổ góc vuông Sao Diêm Vương | 06/2028 - 03/2029 | Mở: buộc tái cấu trúc nợ, thuế, tài sản và bộ máy yếu; nguồn lực có thể chuyển về hệ thống hiệu quả hơn. Lệch: thắt chặt, tranh quyền, bán tài sản và xung đột quanh đất, tiền hoặc quyền sở hữu. | Kinh tế · Chính trị · Ngành |
| Sao Thổ giao hội Sao Thiên Vương | Tiến gần năm 2031; chính xác 06/2032 | Mở: công nghệ trưởng thành được chuẩn hóa thành luật, hạ tầng và dịch vụ dùng rộng. Lệch: mô hình cũ chống đổi mới; kiểm soát quá mạnh hoặc lỗi tích hợp làm hệ thống gián đoạn. | Công nghệ · Chính trị · Xã hội |
| Sao Thổ góc vuông Sao Hải Vương | 09/2033 - 06/2034 | Mở: loại bỏ dự án ảo, làm rõ trách nhiệm và dựng chuẩn thực tế cho an sinh, y tế, nhà ở và niềm tin công chúng. Lệch: chính sách đình trệ, mất niềm tin, thiếu nguồn lực hoặc khoảng cách lớn giữa lời hứa và khả năng vận hành. | Xã hội · Niềm tin · Chính trị |
| Sao Thổ góc đối Sao Diêm Vương | 10/2035 - 07/2036 | Mở: xác lập lại giới hạn quyền lực, trách nhiệm thể chế và cách phân bổ nguồn lực cho chu kỳ mới. Lệch: đối đầu quyền lực, siết kiểm soát, khủng hoảng tổ chức hoặc đứt gãy giữa cấu trúc cũ và hướng đi mới. | Chính trị · Kinh tế · Địa chính trị |
03 / Ứng dụng trung hạn Lớp Trung Hạn Sao Thổ cho biết nơi cần xây lại, Sao Mộc khuếch đại cả cơ hội lẫn mặt quá đà, còn trục Nút Mặt Trăng dịch chuyển trọng tâm tập thể. Xem chi tiếtThu gọn
| Mốc chiêm tinh | Giai đoạn | Ứng dụng vào Bối Cảnh |
|---|---|---|
| Sao Thổ ở Bạch Dương | 15/02/2026 - 14/04/2028 | Kiểm tra hành động, lãnh đạo, quân sự, chiến lược. |
| Sao Thổ ở Kim Ngưu | 14/04/2028 - 02/06/2030 | Kiểm tra tiền, đất, tài sản, tài nguyên, chi phí sống. |
| Sao Thổ ở Song Tử | 02/06/2030 - 15/07/2032 | Kiểm tra dữ liệu, hợp đồng, truyền thông, thương mại. |
| Sao Thổ ở Cự Giải | 15/07/2032 - 28/08/2034; trở lại 16/02 - 12/05/2035 | Kiểm tra nhà ở, dân cư, an ninh nội địa. |
| Sao Thổ ở Sư Tử | 28/08/2034 - 16/02/2035; trở lại từ 12/05/2035 | Kiểm tra lãnh đạo, hình tượng, sáng tạo, thế hệ trẻ. |
| Sao Mộc ở Cự Giải | Đến 01/07/2026 | Khuếch đại nhà ở, dân cư, an sinh, nhu cầu bảo vệ. |
| Sao Mộc ở Sư Tử | 01/07/2026 - 27/07/2027 | Khuếch đại lãnh đạo, hình ảnh, truyền thông, tài sản rủi ro. |
| Sao Mộc ở Xử Nữ | 2027 - 2028 | Khuếch đại y tế, lao động, dữ liệu vận hành, tiêu chuẩn hóa. |
| Sao Mộc ở Thiên Bình | 2028 - 2029 | Khuếch đại luật lệ, liên minh, ngoại giao, cân bằng lợi ích. |
| Sao Mộc ở Bọ Cạp | 2029 - 2030 | Khuếch đại nợ, tài chính sâu, khủng hoảng niềm tin, điều tra. |
| Sao Mộc ở Nhân Mã | 2030 - 2031 | Khuếch đại tôn giáo, giáo dục, luật quốc tế, di cư, xuất bản. |
| Sao Mộc ở Ma Kết | 2031 - 2032 | Khuếch đại nhà nước, thể chế, hạ tầng, tham vọng kiểm soát. |
| Sao Mộc ở Bảo Bình | 2032 - 2033 | Khuếch đại mạng lưới, công nghệ, cộng đồng, phong trào xã hội. |
| Sao Mộc ở Song Ngư | 2033 - 2034 | Khuếch đại niềm tin, truyền thông mềm, biển/dầu khí, cứu trợ. |
| Sao Mộc ở Bạch Dương | 2034 - 2035 | Khuếch đại hành động, quân sự, khởi nghiệp, lãnh đạo mới. |
| Trục Nút: Song Ngư - Xử Nữ | Đến 18/08/2026 | Niềm tin và cứu trợ phải đối chiếu với y tế, lao động, dữ liệu và năng lực vận hành. |
| Trục Nút: Bảo Bình - Sư Tử | 18/08/2026 - 07/03/2028 | Cộng đồng, nền tảng và công nghệ đối diện vai trò lãnh đạo, hình tượng và quyền lực trung tâm. |
| Trục Nút: Ma Kết - Cự Giải | 07/03/2028 - 24/09/2029 | Nhà nước, thể chế và kỷ luật nguồn lực đối diện nhà ở, dân cư, gia đình và an sinh. |
| Trục Nút: Nhân Mã - Song Tử | 24/09/2029 - 14/04/2031 | Niềm tin, luật quốc tế và câu chuyện lớn phải đối chiếu với dữ liệu, truyền thông và bằng chứng. |
| Trục Nút: Bọ Cạp - Kim Ngưu | 14/04/2031 - 31/10/2032 | Nợ, thuế, tài chính sâu và quyền lực ẩn đối diện tiền, đất, tài nguyên và tài sản thật. |
| Trục Nút: Thiên Bình - Bạch Dương | 31/10/2032 - 21/05/2034 | Ngoại giao, luật và liên minh đối diện hành động đơn phương, cạnh tranh và xung đột trực diện. |
| Trục Nút: Xử Nữ - Song Ngư | 21/05/2034 - 09/12/2035 | Y tế, lao động và kiểm chứng đối diện niềm tin, cứu trợ, truyền thông mềm và phần khó đo lường. |
| Trục Nút: Sư Tử - Bảo Bình | Từ 09/12/2035 | Lãnh đạo và hình tượng quay lại đối diện cộng đồng, nền tảng và quyền lực mạng lưới. |
04 / Ứng dụng kích hoạt Lớp Kích Hoạt Hành tinh nhanh không tạo nền dài hạn; chúng làm chủ đề bật thành sự kiện, phản ứng hoặc biến động ngắn. Xem chi tiếtThu gọn
| Mốc chiêm tinh | Giai đoạn | Ý chính |
|---|---|---|
| Mặt Trời | Xuân phân / Hạ chí / Thu phân / Đông chí | Mốc chuyển quý: làm nổi rõ lãnh đạo, chính phủ, chính danh và quyền lực công khai. |
| Nhật thực / Nguyệt thực | Các mùa thực trong từng năm | Mở cửa thời gian cho trục cung và hành tinh bị chạm; chỉ nâng độ chú ý, không tự xác nhận một biến cố. |
| Điểm đứng / đổi hướng | Nghịch hành và thuận hành | Làm chủ đề của hành tinh đậm hơn quanh ngày đổi hướng; dùng để chia giai đoạn rà soát, trì hoãn hoặc tái khởi động. |
| Sao Kim | Các đợt ngắn trong từng năm | Chỉ dùng khi chạm mốc nền để đọc định giá, tiền tệ, tài sản, ngoại giao và khẩu vị rủi ro. |
| Sao Hỏa | Các đợt ngắn trong từng năm | Chỉ dùng khi chạm mốc nền để đọc hành động mạnh: xung đột, quân sự, tai nạn hoặc phản ứng vội. |
Các sao quá ngắn hạn không đưa vào bảng này để tránh nhiễu khi đọc chu kỳ lớn.